LingroTech SRS

Вьетнамский язык — страница 14

Показаны карточки 1301–1400 из 2000.

  1. tới đây nào
  2. tôi cần cô giúp
  3. không đâu ạ
  4. tôi chỉ là
  5. nhưng không sao
  6. thật thảm hại
  7. chúng ta sẽ đi đâu
  8. như mọi khi
  9. muốn thử không
  10. thằng khốn này
  11. bỏ súng xuống đi
  12. tôi nghi ngờ
  13. im miệng đi
  14. có người đến
  15. cô tên gì
  16. không dừng lại
  17. thôi ngay đi
  18. thất bại rồi
  19. hắn ở trong đó
  20. còn ai nữa
  21. tôi cũng không
  22. tìm được rồi
  23. vào đây đi
  24. tôi biết tôi biết
  25. mẹ nó chứ
  26. anh làm được mà
  27. đùa thôi mà
  28. tôi thì có
  29. sao anh lại làm thế
  30. tôi giúp gì được
  31. tôi chỉ đùa thôi
  32. con có sao không
  33. em gái tôi
  34. đuổi theo đi
  35. còn cái này
  36. dễ thôi mà
  37. có gì không ổn à
  38. anh chắc không
  39. làm gì cơ
  40. nó là gì vậy
  41. tớ yêu cậu
  42. sao cậu lại ở đây
  43. cậu đang làm gì ở đây
  44. ngươi muốn gì
  45. cô ấy rất buồn
  46. họ đâu rồi
  47. chuyện quái gì thế
  48. tôi giúp được gì
  49. trông ngon quá
  50. lúc nào cũng vậy
  51. tôi đang cố đây
  52. phải đi thôi
  53. không phải của tôi
  54. của em đây
  55. cô thì sao
  56. tớ không hiểu
  57. tôi không nói dối
  58. cô bình tĩnh đi
  59. không phải tất cả
  60. cô ấy ổn
  61. bạn ổn chứ
  62. không tốt lắm
  63. cho tôi ra
  64. im mồm đi
  65. chính là hắn
  66. con hiểu rồi
  67. cho tôi qua
  68. vì chuyện gì
  69. nó không quan trọng
  70. ồ thế à
  71. bỏ tao ra
  72. anh hiểu mà
  73. tôi sợ lắm
  74. ồ vậy à
  75. anh ấy đây rồi
  76. thật đáng xấu hổ
  77. ta cũng vậy
  78. thật ấn tượng
  79. con không sao
  80. ông nghĩ sao
  81. có gì to tát đâu
  82. này khoan đã
  83. tôi sẽ gọi lại
  84. tôi sẽ thử
  85. không phải cô
  86. một nửa thôi
  87. không tôi không
  88. khóa cửa lại
  89. xảy ra chuyện gì vậy
  90. tôi sẽ giết anh
  91. nhìn em này
  92. anh ấy chết rồi
  93. bạn đang làm gì đấy
  94. sao lại thế này
  95. vậy nghĩa là sao
  96. anh đánh tôi
  97. dĩ nhiên là không rồi
  98. anh sao thế
  99. đúng vậy đó
  100. tôi đã gặp hắn