Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 15

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 1401–1500 из 9000.

  1. làm ơn nhanh lên
  2. ừ anh biết
  3. tôi không muốn nhìn
  4. mọi chuyện thế nào
  5. hãy đọc đi
  6. dịch phụ đề
  7. ừ chắc rồi
  8. bỏ xuống đi
  9. hắn muốn gì
  10. rất đặc biệt
  11. tôi muốn quay lại
  12. hít thở đi
  13. tôi ko biết
  14. tôi vào được không
  15. tình hình sao rồi
  16. đẹp trai quá
  17. giống như cô
  18. chào cô nhé
  19. ông biết không
  20. đừng quên điều đó
  21. có lẽ là
  22. cô thấy thế nào
  23. anh đùa tôi à
  24. tôi sẽ đi với anh
  25. tôi có một câu hỏi
  26. ta thắng rồi
  27. tôi muốn ăn
  28. tớ phải đi đây
  29. anh ổn mà
  30. câu hỏi hay đấy
  31. công việc thế nào
  32. hôm nay thế nào
  33. anh trai tôi
  34. họ đang tìm tôi
  35. để tôi làm
  36. tôi biết nó ở đâu
  37. tôi đến muộn
  38. vấn đề gì
  39. thông minh lắm
  40. bật đèn lên
  41. mọi người đều vui vẻ
  42. đây là tiền
  43. ừ tôi ổn
  44. đó là luật
  45. tôi có chìa khóa
  46. tôi không tin anh
  47. chúng đang di chuyển
  48. cần gì cứ gọi tôi
  49. ôi con yêu
  50. thật kinh ngạc
  51. sao không chứ
  52. dọn dẹp đi
  53. tin tốt đây
  54. tôi không làm
  55. tôi sẽ cố gắng
  56. tôi không nói được
  57. tôi tự hỏi
  58. tôi uống rồi
  59. có chuyện gì không
  60. không tệ lắm
  61. tôi có hẹn rồi
  62. có vẻ thế
  63. ngươi nói gì
  64. bỏ cuộc đi
  65. đùa đấy à
  66. còn một điều nữa
  67. hắn ở đây
  68. đi ra ngoài
  69. trời đang mưa
  70. ăn bánh đi
  71. ôi trời đất ơi
  72. ý tớ là
  73. cô không biết
  74. cô ấy nói gì
  75. anh rất vui
  76. tôi đang luyện tập
  77. nhưng tôi không thể
  78. có tín hiệu
  79. trong bao lâu
  80. ông đang nói gì vậy
  81. không thưa bà
  82. chưa hết đâu
  83. cảm ơn anh nhiều
  84. thôi kệ đi
  85. có gì mới không
  86. tạm biệt anh
  87. các người muốn gì
  88. bình tĩnh bình tĩnh
  89. tin em đi
  90. em đã làm gì
  91. mọi người đều biết
  92. anh làm gì đấy
  93. chào mừng về nhà
  94. cô làm tốt lắm
  95. xin chia buồn
  96. tôi mệt rồi
  97. đến giờ ăn rồi
  98. tôi cần tiền
  99. nó không phải là
  100. kết thúc đi