LingroTech SRS

Вьетнамский язык — страница 17

Показаны карточки 1601–1700 из 2000.

  1. giống như cô
  2. chào cô nhé
  3. sao anh dám
  4. ông biết không
  5. đừng quên điều đó
  6. có lẽ là
  7. cô thấy thế nào
  8. anh đùa tôi à
  9. tôi sẽ đi với anh
  10. tôi có một câu hỏi
  11. ta thắng rồi
  12. tôi muốn ăn
  13. tớ phải đi đây
  14. là cô ấy
  15. mang hắn lại đây
  16. anh ổn mà
  17. câu hỏi hay đấy
  18. công việc thế nào
  19. hôm nay thế nào
  20. anh trai tôi
  21. họ đang tìm tôi
  22. để tôi làm
  23. tôi biết nó ở đâu
  24. tôi đến muộn
  25. này thôi nào
  26. vấn đề gì
  27. thông minh lắm
  28. bật đèn lên
  29. một nụ hôn
  30. mọi người đều vui vẻ
  31. đây là tiền
  32. ừ tôi ổn
  33. đó là luật
  34. tôi có chìa khóa
  35. tôi không tin anh
  36. chúng đang di chuyển
  37. cần gì cứ gọi tôi
  38. đại sư huynh
  39. ôi con yêu
  40. thật kinh ngạc
  41. sao không chứ
  42. báo động đỏ
  43. em muốn gì
  44. anh đã bị bắt
  45. dọn dẹp đi
  46. có một cánh cửa
  47. tin tốt đây
  48. tôi không làm
  49. tôi sẽ cố gắng
  50. tôi không nói được
  51. tôi tự hỏi
  52. tôi uống rồi
  53. vâng thưa bệ hạ
  54. có chuyện gì không
  55. không tệ lắm
  56. tôi có hẹn rồi
  57. có vẻ thế
  58. ngươi nói gì
  59. bỏ cuộc đi
  60. đùa đấy à
  61. còn một điều nữa
  62. đuổi theo chúng
  63. hắn ở đây
  64. đi ra ngoài
  65. trời đang mưa
  66. tôi là người
  67. ăn bánh đi
  68. hắn gục rồi
  69. ôi trời đất ơi
  70. điên mất thôi
  71. ý tớ là
  72. cô không biết
  73. cô ấy nói gì
  74. anh rất vui
  75. bị bắt cóc
  76. tôi mất nó rồi
  77. tôi đang luyện tập
  78. nhưng tôi không thể
  79. có tín hiệu
  80. vâng thưa bố
  81. trong bao lâu
  82. ông đang nói gì vậy
  83. ôi thật là
  84. không thưa bà
  85. bắn tôi đi
  86. chỉ nhìn thôi
  87. chưa hết đâu
  88. thật ích kỷ
  89. cảm ơn anh nhiều
  90. thôi kệ đi
  91. có gì mới không
  92. tạm biệt anh
  93. các người muốn gì
  94. bình tĩnh bình tĩnh
  95. tin em đi
  96. em đã làm gì
  97. đưa tiền đây
  98. mọi người đều biết
  99. phải ngăn hắn lại
  100. anh làm gì đấy