Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 19

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 1801–1900 из 9000.

  1. rất nguy hiểm
  2. tôi xem rồi
  3. tôi sẽ mở cửa
  4. em ổn không
  5. những người khác đâu
  6. ở lại với tôi
  7. thật khó chịu
  8. đừng có cười
  9. tôi sẽ giúp anh
  10. tôi thấy rất tuyệt
  11. chúc mừng em
  12. nó rất quan trọng
  13. nhấc máy đi
  14. tôi biết chuyện đó
  15. tôi có quà cho anh
  16. đi mau đi
  17. tôi đã từng
  18. họ đang theo dõi chúng ta
  19. chào đằng ấy
  20. tôi có thể làm gì
  21. ý kiến hay đấy
  22. tôi nghe thấy tiếng gì đó
  23. nó luôn như vậy
  24. vì điều gì
  25. tôi đi trước đây
  26. em thích lắm
  27. gần đến rồi
  28. tôi phải về nhà
  29. tôi có tiền
  30. giữ máy nhé
  31. đi xem phim
  32. anh đang cười
  33. có vấn đề gì vậy
  34. mẹ đâu rồi
  35. rẽ trái đi
  36. tuyệt cú mèo
  37. được cảm ơn
  38. tôi sẽ đi trước
  39. các chàng trai
  40. có tin đồn
  41. hắn chỉ có một mình
  42. rất đắt tiền
  43. vâng xin chào
  44. gần như thế
  45. không tệ đâu
  46. lên cầu thang
  47. như một đứa trẻ
  48. cô dừng lại đi
  49. ra đây nào
  50. sẽ vui lắm đây
  51. các anh là ai
  52. tôi có rồi
  53. mất bao lâu
  54. tôi đang học
  55. con hiểu chứ
  56. chào các cô
  57. cậu làm tốt lắm
  58. tôi lấy được rồi
  59. anh ấy đâu rồi
  60. mọi người không sao chứ
  61. tôi ra đây
  62. nghe tôi nói đây
  63. em cần anh
  64. tôi không biết phải nói gì
  65. anh biết sao không
  66. chào các em
  67. em ở đây
  68. thế còn tệ hơn
  69. ừ cảm ơn
  70. gặp cậu sau
  71. con cũng thế
  72. lấy nó ra
  73. chuyện đó không quan trọng
  74. anh mong đợi gì
  75. nó có nghĩa là gì
  76. làm ơn cứu tôi
  77. quá tuyệt vời
  78. về rồi à
  79. mai gặp nhé
  80. để tôi kiểm tra
  81. hết pin rồi
  82. tôi đã gọi
  83. người đó là ai
  84. con không muốn đi
  85. mặc quần áo
  86. phải không nào
  87. hài hước đấy
  88. lâu quá không gặp
  89. tha cho tôi
  90. tôi không hỏi
  91. người bảo vệ
  92. anh không cần phải đi
  93. tôi đang đợi anh
  94. em biết chứ
  95. đó không phải vấn đề
  96. tên cháu là gì
  97. có lẽ là vậy
  98. nó đẹp quá
  99. đó là việc của tôi
  100. chúng ta sẽ làm được