Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 41

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 4001–4100 из 9000.

  1. ồ đúng vậy
  2. trời đất ạ
  3. ồ nhìn kìa
  4. cậu cần gì
  5. chúc cậu may mắn
  6. anh muốn đi đâu
  7. này dừng lại đi
  8. muốn uống gì không
  9. anh không cần
  10. câu lạc bộ
  11. nếu không được thì sao
  12. chúng tôi có người
  13. cửa đóng rồi
  14. tôi không làm hại cô đâu
  15. đưa túi cho tôi
  16. có phải là
  17. anh nghĩ vậy à
  18. hiểu ý tôi không
  19. vậy thì đi thôi
  20. làm sao cậu biết
  21. ở đây không an toàn
  22. nói xong chưa
  23. tôi có thể giúp cô
  24. chúc cô ngủ ngon
  25. đừng bỏ em
  26. để tôi thử xem
  27. tôi phải đi làm
  28. mẹ muốn gì
  29. có tín hiệu rồi
  30. hát hay lắm
  31. anh đã làm điều đó
  32. có ba người
  33. thông cảm nhé
  34. mạnh thật đấy
  35. không phải vậy sao
  36. thật là vô lý
  37. đó là công việc của tôi
  38. quay về đi
  39. tôi không biết đấy
  40. ta sẽ ổn thôi
  41. cô bao nhiêu tuổi
  42. hợp lý đấy
  43. nó có thật
  44. tôi thấy ổn
  45. là do tôi
  46. bố rất tiếc
  47. tôi đi một mình
  48. thật ngây thơ
  49. em không muốn thế
  50. chơi thôi nào
  51. nghe lạ quá
  52. có thấy cô ấy không
  53. tôi muốn khóc
  54. tất nhiên ạ
  55. cháu không biết nữa
  56. ông ta đâu
  57. tôi không thể làm điều đó
  58. ta đã làm được
  59. tôi không hiểu lắm
  60. em thấy rồi
  61. không có chuyện đó
  62. thôi không cần đâu
  63. ngọt ngào quá
  64. tôi chết mất
  65. nhìn cô ấy kìa
  66. lại thế nữa rồi
  67. nửa đêm rồi
  68. hãy thử đi
  69. đóng lại đi
  70. anh đi tắm đây
  71. tôi có một thông báo
  72. anh có chìa khóa không
  73. tôi không thích anh ta
  74. anh ấy sẽ gọi
  75. vào phòng tôi
  76. có ai đó trong nhà
  77. đang làm gì thế
  78. để tôi nói
  79. em tên gì
  80. có tác dụng rồi
  81. anh sẽ thấy
  82. đi với chúng tôi
  83. được rồi cưng
  84. chạy tiếp đi
  85. đúng chính xác
  86. tôi không hiểu anh nói gì
  87. hãy tin anh
  88. anh là cảnh sát
  89. mọi việc đều ổn
  90. xuất hiện rồi
  91. tôi cần bác sĩ
  92. chào chị ạ
  93. lựa chọn gì
  94. chúng ta hãy uống
  95. những cô gái
  96. một triệu won
  97. tôi không đủ khả năng
  98. anh làm đi
  99. anh có đi không
  100. không sợ hãi