Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 42

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 4101–4200 из 9000.

  1. anh không thích
  2. trên mái nhà
  3. rất nổi tiếng
  4. con có chuyện muốn nói
  5. tôi rút lại
  6. có lẽ tôi đã sai
  7. tôi tệ quá
  8. chúng ta đang đi đâu
  9. thấy sao hả
  10. cô ta đâu rồi
  11. nó quá nguy hiểm
  12. chúc buổi tối vui vẻ
  13. tôi hoàn toàn đồng ý
  14. ông không hiểu
  15. anh ta muốn gì
  16. không phải do tôi
  17. mẹ khỏe không
  18. không có tội
  19. đưa nó cho anh
  20. nói chuyện khác đi
  21. nhiều chuyện quá
  22. có bệnh nhân
  23. cô tìm được gì rồi
  24. tôi muốn đến đó
  25. anh không nghĩ vậy
  26. vậy vấn đề là gì
  27. cô vừa nói gì
  28. tôi sẽ suy nghĩ
  29. được rồi xem nào
  30. mẹ ở đây
  31. tôi biết nói gì đây
  32. không phải anh ấy
  33. đánh lạc hướng
  34. tôi sẽ đưa cô đi
  35. cô sẽ thích nó
  36. nó tệ lắm
  37. tôi phải tìm cô ấy
  38. chúng tôi có tiền
  39. chỉ là tưởng tượng thôi
  40. anh ở một mình à
  41. hãy giúp anh ấy
  42. tôi trượt chân
  43. ta đi nhé
  44. cô làm gì ở đây vậy
  45. gặp anh sau nhé
  46. anh vẫn ổn chứ
  47. cậu bé ngoan
  48. nói với tôi đi
  49. không tôi không muốn
  50. cho xin đi
  51. nhưng cái gì
  52. tôi lo quá
  53. thật dễ dàng
  54. tôi bỏ việc
  55. sắp kết thúc rồi
  56. giám đốc ơi
  57. tôi đã cảnh báo rồi
  58. tôi vừa nghe tin
  59. đi ăn tối
  60. hơi lạ nhỉ
  61. nó nóng quá
  62. trận đấu kết thúc
  63. hãy sẵn sàng
  64. cậu bao nhiêu tuổi
  65. bắt chúng lại
  66. em thấy không
  67. anh quan tâm làm gì
  68. đi đường này
  69. họ nói đúng
  70. con ngoan lắm
  71. đỉnh thật đấy
  72. giám đốc à
  73. tôi có nhiều lắm
  74. đó là bố cháu
  75. tôi chưa từng đến đó
  76. xe của tôi mà
  77. chúng ta phải ngăn họ lại
  78. con sẽ đi với mẹ
  79. sắp xảy ra rồi
  80. vào thang máy đi
  81. bất cứ gì
  82. ý mẹ là sao
  83. vào đó đi
  84. đó không phải
  85. tôi thích anh
  86. tôi có nói gì đâu
  87. dễ như ăn bánh
  88. tôi vẫn không hiểu
  89. rất nhiều người
  90. tôi đã thử rồi
  91. nhưng tôi biết
  92. nó rất tốt
  93. đang tiến hành
  94. chỉ là hiểu lầm thôi
  95. tôi muốn ra ngoài
  96. anh đợi ở đây
  97. tôi muốn gặp anh ta
  98. tôi sẽ đóng cửa
  99. tôi đang cầu nguyện
  100. một ảo ảnh