Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 43

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 4201–4300 из 9000.

  1. lấy máy quay đi
  2. thật không tin được
  3. rất vui được gặp bà
  4. thú vị nhỉ
  5. phải làm gì
  6. để nó đi
  7. cháu nói đúng
  8. chỉ một chút nữa thôi
  9. nó là con tôi
  10. tôi quen rồi
  11. cô đói không
  12. sợ quá đi
  13. tôi không thể giúp cô
  14. cô ấy cần giúp đỡ
  15. anh muốn gì nữa
  16. anh ấy bị bệnh
  17. khuôn mặt đó
  18. tôi nghĩ anh biết
  19. lên tàu thôi
  20. này đi thôi
  21. đơn giản lắm
  22. còn ông thì sao
  23. chúng ta sẽ về nhà
  24. chúng ta ở đây
  25. tôi đã làm thế
  26. nói tôi nghe xem
  27. ôi cưng ơi
  28. tôi làm ngay đây
  29. đừng hỏi tôi
  30. con có thể
  31. có vấn đề rồi
  32. cảm ơn cô đã đến
  33. bố làm gì thế
  34. tôi muốn tham gia
  35. tôi không ổn
  36. tôi cá là vậy
  37. trong này nóng quá
  38. mẹ đã làm gì
  39. đừng để ý đến nó
  40. chúng tôi đang đợi anh
  41. tôi phải nói với anh
  42. anh ấy rất dễ thương
  43. một cái túi
  44. không thể như thế được
  45. cứ tự nhiên như ở nhà
  46. dễ thương ghê
  47. chưa có gì
  48. cậu vất vả rồi
  49. em sẽ đi với anh
  50. vậy là tốt rồi
  51. cứu con với
  52. sợ gì chứ
  53. cô muốn gì ở tôi
  54. thật hấp dẫn
  55. bố nghĩ sao
  56. họ không nói
  57. tôi không giận
  58. công bằng thôi
  59. nhầm số rồi
  60. đẹp trai đấy
  61. lần đầu gặp mặt
  62. sao không nói
  63. ông ấy sẽ đến
  64. cô ấy muốn
  65. trong thang máy
  66. tôi mới đến
  67. đi xem sao
  68. anh nghĩ tôi không biết à
  69. bỏ cái này ra
  70. chúng ta không có thời gian
  71. ai đó giúp tôi với
  72. em chắc không
  73. khác thế nào
  74. thật tuyệt phải không
  75. ăn cơm thôi
  76. hãy nói đi
  77. chú ổn chứ
  78. bắt máy đi
  79. cảm ơn vì điều đó
  80. anh làm việc cho ai
  81. cho đến khi
  82. con nhớ bố
  83. khắp mọi nơi
  84. ví của tôi
  85. ông đến đây làm gì
  86. hẹn hò đi
  87. tôi hơi bận
  88. thật yên tĩnh
  89. tôi có xe
  90. hát một bài đi
  91. để kiếm tiền
  92. sao làm được vậy
  93. tôi là đầu bếp
  94. không hợp với tôi
  95. cô ấy không ổn
  96. mẹ đang ở đây
  97. anh thật kỳ lạ
  98. chỉ cậu thôi
  99. lợi hại quá
  100. ồ vậy hả