Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 59

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 5801–5900 из 9000.

  1. ông ấy là
  2. ta sẽ tìm ra
  3. đó là việc của cô
  4. đã bảo không phải mà
  5. cô ấy biết rồi
  6. tôi là một chiến binh
  7. cô không nên làm thế
  8. tôi nghĩ anh đúng
  9. tôi sẽ pha trà
  10. nếu tôi thắng
  11. tôi sẽ dùng nó
  12. đây là trường học
  13. để tôi chỉ cho anh
  14. ở tầng dưới
  15. đã ly dị
  16. chuẩn bị lên tàu
  17. tôi không gọi
  18. anh đang khóc
  19. tôi uống đủ rồi
  20. tên ông là gì
  21. không cần khách sáo
  22. cô không biết sao
  23. anh ấy ở đây
  24. cho tôi xuống
  25. tôi sẽ giúp cậu
  26. còn nhớ không
  27. từng bước một
  28. còn sớm mà
  29. tôi không làm việc đó
  30. tôi không thể ở đây
  31. hãy cho tôi biết
  32. cái cuối cùng
  33. ta không sợ
  34. tôi sẽ tìm anh
  35. bánh mì nướng
  36. tôi đã tìm khắp nơi
  37. khỏe hơn rồi
  38. tôi đang nói với anh đấy
  39. muốn một ít không
  40. cô ấy có thể
  41. anh biết luật mà
  42. anh làm tôi giật mình
  43. anh ta giỏi đấy
  44. ông đến muộn
  45. đây là nhà của cô
  46. ba trăm nghìn
  47. tôi không thể bỏ cuộc
  48. anh ấy đồng ý
  49. cảm ơn cậu nhé
  50. đó là cái bẫy
  51. nào nói đi
  52. chạy đi chạy đi
  53. anh không sao đâu
  54. anh hứa chứ
  55. anh em họ
  56. em không đi
  57. đỡ được rồi
  58. không cần biết
  59. đó là em
  60. cô đẹp lắm
  61. đưa chúng đi
  62. cô ấy yêu tôi
  63. hãy tập trung
  64. ngồi yên nhé
  65. chuyện này thật tệ
  66. xem cái gì
  67. cậu ăn đi
  68. nói với anh ta đi
  69. tôi không trách anh
  70. anh không thấy gì cả
  71. vui vẻ chứ
  72. rất hữu ích
  73. đi xuống đi
  74. một thông điệp
  75. hãy nghĩ lại đi
  76. anh ấy là một người bạn
  77. trong tầng hầm
  78. còn chỗ không
  79. cô ấy đang bận
  80. không ai tin đâu
  81. hãy chứng minh đi
  82. chúng tôi không phải người xấu
  83. hân hạnh được gặp anh
  84. anh nghĩ gì vậy
  85. tôi không có nhiều thời gian
  86. chúng ta phải nói chuyện
  87. bố đâu rồi
  88. tôi sẽ đi cùng
  89. ai cũng vậy
  90. vỗ tay nào
  91. tôi sẽ ở đó
  92. cậu ấy đi rồi
  93. cậu đã làm được
  94. chuyện này chưa xong đâu
  95. hãy nghe anh
  96. hẹn gặp lại cô
  97. nhấn nút đi
  98. anh nghỉ ngơi đi
  99. ông thua rồi
  100. nói thật với tôi đi