Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 58

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 5701–5800 из 9000.

  1. tôi không tham gia
  2. cậu không thấy à
  3. anh chỉ muốn
  4. tôi là người mới
  5. hơi quá à
  6. tinh thần phải thế chứ
  7. tôi hỏi anh một câu nhé
  8. không nghe gì cả
  9. tôi ở một mình
  10. tôi giữ nó được không
  11. bắt tay nhé
  12. chúng ta phải ngăn nó lại
  13. không rõ nữa
  14. hỏi hay lắm
  15. cũng chẳng hề lùi bước
  16. ấn tượng lắm
  17. để em yên
  18. ừ anh ổn
  19. quá mạo hiểm
  20. cô ổn rồi
  21. nghe thú vị đấy
  22. tớ không làm được
  23. lùi lại mau
  24. vì lý do gì
  25. giữ chặt lấy
  26. muốn ăn không
  27. vậy anh định làm gì
  28. chào chú ạ
  29. ừ cậu nói đúng
  30. anh không đùa đâu
  31. cậu vào đi
  32. cho cậu đấy
  33. anh phải dừng lại
  34. tôi cần chút không khí
  35. để tôi mở cửa
  36. đi với mẹ
  37. anh muốn ở bên em
  38. tôi đi cùng được không
  39. đó không phải tên tôi
  40. tôi là thuyền trưởng
  41. tập trung nhé
  42. bạn gái của anh
  43. nhiều tiền đấy
  44. tôi nghĩ là đúng
  45. nó cháy rồi
  46. chúng tôi đang hẹn hò
  47. có nhầm lẫn rồi
  48. suýt nữa thì được
  49. ý cháu là sao
  50. chúng ta ổn
  51. được không ạ
  52. không chắc nữa
  53. tôi đâu có biết
  54. hiểu chưa hả
  55. nhanh nào nhanh nào
  56. tôi không đùa
  57. tôi thấy mà
  58. một lát thôi
  59. hẹn gặp lại anh
  60. không có gì xảy ra cả
  61. tôi sẽ đi cùng anh
  62. đừng cười nữa
  63. cho tất cả chúng ta
  64. người phụ nữ
  65. em không tin anh
  66. cô ta muốn gì
  67. họ sẽ ổn thôi
  68. là con người
  69. tôi bị đau đầu
  70. để cháu giúp
  71. tôi sắp đi rồi
  72. không đợi được nữa
  73. một bức thư
  74. anh tự do rồi
  75. đưa anh ấy đi
  76. tôi muốn cái đó
  77. tôi có niềm tin
  78. mẹ đừng làm thế
  79. không lạnh à
  80. đã nói bao nhiêu lần rồi
  81. anh sẽ tìm ra
  82. họ đến đây
  83. đừng nói gì
  84. là ông ta
  85. giáng sinh an lành
  86. ôi tuyệt quá
  87. ở đây nè
  88. tớ thích cậu
  89. nhưng vấn đề là
  90. ông sẽ làm gì
  91. họ đã nói gì
  92. mọi người chạy đi
  93. cô nghiêm túc chứ
  94. tôi biết cảm giác đó
  95. ở trường thế nào
  96. đó là nói dối
  97. để tôi cho anh xem
  98. căng thẳng quá
  99. sao cô vào được đây
  100. cô muốn gặp tôi