Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 4

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 301–400 из 9000.

  1. ừ đúng vậy
  2. em biết rồi
  3. di chuyển đi
  4. chúc một ngày tốt lành
  5. ta phải đi thôi
  6. bỏ tay ra
  7. ra khỏi đây thôi
  8. anh định làm gì
  9. không sao rồi
  10. lạy chúa tôi
  11. làm ngay đi
  12. làm thế nào
  13. thật nực cười
  14. ý ông là sao
  15. anh khỏe không
  16. về cái gì
  17. cậu nghĩ sao
  18. chuẩn bị đi
  19. đã có chuyện gì
  20. ông muốn gì
  21. cô ấy đâu
  22. chỉ vậy thôi
  23. không có chuyện đó đâu
  24. cảm ơn cháu
  25. em biết không
  26. vâng thưa cô
  27. chúng ta cần nói chuyện
  28. tôi không làm được
  29. nói tiếp đi
  30. đưa cho tôi
  31. anh hiểu chứ
  32. anh không hiểu
  33. chào con yêu
  34. vậy thì tốt
  35. đại loại thế
  36. cô đang làm gì vậy
  37. nhắm mắt lại
  38. đưa nó cho tôi
  39. phải vậy không
  40. phải làm sao đây
  41. gặp sau nhé
  42. em hiểu rồi
  43. ai quan tâm chứ
  44. tôi đến đây
  45. được rồi nghe này
  46. tôi không nhớ
  47. không tin nổi
  48. ừ đúng rồi
  49. em không biết nữa
  50. mẹ yêu con
  51. vâng cảm ơn
  52. em cũng yêu anh
  53. tôi có thể giúp gì
  54. này đợi đã
  55. họ là ai
  56. dừng xe lại
  57. biết sao không
  58. được rồi mọi người
  59. có đau không
  60. phải đúng vậy
  61. vào xe đi
  62. tên anh là gì
  63. đừng di chuyển
  64. dù sao thì
  65. tôi đã nói rồi
  66. thật không thể tin được
  67. dừng lại ngay
  68. tôi sẽ quay lại
  69. anh thấy sao
  70. chuyện dài lắm
  71. có vấn đề gì à
  72. chúc mừng năm mới
  73. em chắc chứ
  74. không có gì ạ
  75. anh đã làm gì
  76. tôi ở đây
  77. rõ thưa sếp
  78. ngủ ngon nhé
  79. vì cái gì
  80. ấn tượng đấy
  81. chuyện quái gì vậy
  82. em không hiểu
  83. tắt nó đi
  84. thú vị thật
  85. nguy hiểm lắm
  86. ta không biết
  87. thật thú vị
  88. làm ơn đừng
  89. có được không
  90. có vấn đề gì sao
  91. tôi không tin
  92. chúc ngon miệng
  93. cô nghĩ sao
  94. làm được rồi
  95. tôi thích nó
  96. anh đùa à
  97. cô có sao không
  98. lại nữa rồi
  99. thật không công bằng
  100. tôi thì không