Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 11

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 1001–1100 из 9000.

  1. để tôi giúp
  2. nói gì cơ
  3. em sẽ ổn thôi
  4. nghe tôi nói này
  5. tôi không biết phải làm gì
  6. tôi thích điều đó
  7. bám chặt vào
  8. anh ổn không
  9. kế hoạch là gì
  10. chị ổn chứ
  11. em thấy sao
  12. nắm lấy tay tôi
  13. anh thấy không
  14. từ khi nào
  15. chúng ta làm gì bây giờ
  16. thật đáng kinh ngạc
  17. cảm giác thế nào
  18. tôi đoán vậy
  19. chuyến đi thế nào
  20. tạm biệt bố
  21. sắp được rồi
  22. nó nói gì
  23. em thế nào
  24. rất thông minh
  25. làm gì có chuyện đó
  26. đừng lo cho tôi
  27. con biết mà
  28. tôi không cố ý
  29. buổi sáng tốt lành
  30. cậu hiểu chứ
  31. tới đây nào
  32. tôi cần cô giúp
  33. không đâu ạ
  34. nhưng không sao
  35. chúng ta sẽ đi đâu
  36. như mọi khi
  37. có người đến
  38. cô tên gì
  39. không dừng lại
  40. thôi ngay đi
  41. thất bại rồi
  42. hắn ở trong đó
  43. còn ai nữa
  44. tôi cũng không
  45. tìm được rồi
  46. anh làm được mà
  47. đùa thôi mà
  48. sao anh lại làm thế
  49. tôi giúp gì được
  50. con có sao không
  51. em gái tôi
  52. đuổi theo đi
  53. còn cái này
  54. dễ thôi mà
  55. có gì không ổn à
  56. anh chắc không
  57. tớ yêu cậu
  58. sao cậu lại ở đây
  59. cậu đang làm gì ở đây
  60. cô ấy rất buồn
  61. họ đâu rồi
  62. tôi giúp được gì
  63. trông ngon quá
  64. tôi đang cố đây
  65. phải đi thôi
  66. không phải của tôi
  67. của em đây
  68. cô thì sao
  69. tớ không hiểu
  70. tôi không nói dối
  71. cô bình tĩnh đi
  72. không phải tất cả
  73. cô ấy ổn
  74. bạn ổn chứ
  75. chính là hắn
  76. con hiểu rồi
  77. cho tôi qua
  78. vì chuyện gì
  79. nó không quan trọng
  80. bỏ tao ra
  81. anh hiểu mà
  82. tôi sợ lắm
  83. anh ấy đây rồi
  84. thật đáng xấu hổ
  85. thật ấn tượng
  86. con không sao
  87. ông nghĩ sao
  88. có gì to tát đâu
  89. này khoan đã
  90. tôi sẽ gọi lại
  91. tôi sẽ thử
  92. không phải cô
  93. một nửa thôi
  94. không tôi không
  95. khóa cửa lại
  96. xảy ra chuyện gì vậy
  97. nhìn em này
  98. sao lại thế này
  99. vậy nghĩa là sao
  100. dĩ nhiên là không rồi