Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 23

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 2201–2300 из 9000.

  1. mùi thơm quá
  2. chưa kết thúc đâu
  3. xấu hổ lắm
  4. giống như anh
  5. không chơi nữa
  6. đừng lại gần
  7. tôi đi được chưa
  8. xe đẹp đấy
  9. nhất định rồi
  10. tôi đã đúng
  11. không ổn chút nào
  12. không phải cậu
  13. xe của tôi
  14. anh có nghe thấy không
  15. mình đi thôi
  16. con phải đi đây
  17. thật phiền phức
  18. cứ thử xem
  19. tôi sẽ không đi
  20. tôi đang đi
  21. một tấm bản đồ
  22. anh ta bỏ đi rồi
  23. không còn thời gian nữa
  24. đừng động vào
  25. vậy đi thôi
  26. ra khỏi xe ngay
  27. có người bị thương
  28. chúng ta có
  29. tôi muốn gặp anh
  30. anh ấy không muốn
  31. tin tớ đi
  32. vậy thì tốt rồi
  33. con đi đâu vậy
  34. tôi vẫn ổn
  35. không có ý gì đâu
  36. tôi không muốn nghe
  37. nhìn cái này đi
  38. phải nhanh lên
  39. thả lỏng đi
  40. anh an toàn rồi
  41. dọn dẹp thôi
  42. các người làm gì vậy
  43. anh bị sao thế
  44. vậy kế hoạch là gì
  45. rất thoải mái
  46. tôi không cần tiền
  47. ai cũng thích
  48. anh không biết à
  49. thế là đủ
  50. sao cậu lại làm thế
  51. nếu anh muốn
  52. tiền của tôi đâu
  53. để tôi xử lý
  54. báo cáo cho tôi
  55. chờ một lát
  56. rất vui được gặp chị
  57. sắp bắt đầu rồi
  58. thật sự đấy
  59. tôi phải quay lại
  60. dọn đồ đi
  61. anh không nói dối
  62. không thoát được đâu
  63. tôi có thể giúp gì không
  64. thú vị lắm
  65. ừ có thể
  66. nó tắt rồi
  67. tàu đến rồi
  68. tôi nghĩ đó là anh
  69. anh ấy không khỏe
  70. là anh đây
  71. câu trả lời là không
  72. rất vui được gặp bạn
  73. tôi đọc rồi
  74. tôi sẽ trả lại
  75. trông anh không ổn lắm
  76. sạch sẽ rồi
  77. tôi phải đến bệnh viện
  78. không thể chấp nhận được
  79. mau lên mau lên
  80. nghe cho kỹ đây
  81. tôi đã gặp cô ấy
  82. điều đó có nghĩa là gì
  83. hân hạnh được gặp
  84. này có chuyện gì vậy
  85. ngừng lại đi
  86. tôi thích cái này
  87. anh có hối hận không
  88. đường bị chặn rồi
  89. khá xa đấy
  90. thế này đi
  91. em phải đi rồi
  92. nhìn em đi
  93. không phải việc của tôi
  94. có người ở đó
  95. em thấy thế nào
  96. cảm ơn các anh
  97. cậu không thể
  98. sao tôi lại ở đây
  99. tôi sẽ về nhà
  100. chưa chắc đâu