Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 64

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 6301–6400 из 9000.

  1. tôi cần gặp anh ấy
  2. đồ cổ đấy
  3. họ thích nó
  4. tôi sẽ ghi lại
  5. tớ đồng ý
  6. phải tất nhiên
  7. không chưa đâu
  8. anh có ý gì
  9. cẩn thận chút
  10. tôi sẽ lo vụ này
  11. kế hoạch hay đấy
  12. đừng hòng thoát
  13. không vui chút nào
  14. đi thôi con
  15. họ đã làm gì
  16. hãy để tôi
  17. làm luôn đi
  18. coi như xong
  19. tôi đã suy nghĩ
  20. tôi đã ở đây
  21. ta có thể làm gì
  22. anh sẽ gọi
  23. tôi đã có nó
  24. tôi đi rồi
  25. tôi nghe thấy
  26. không hối hận
  27. tôi không nói với anh
  28. cô có đau không
  29. quên mất rồi
  30. thêm một chút
  31. tôi cảm thấy không ổn
  32. cảm ơn vì hôm nay
  33. cho tôi bia
  34. vẫn còn nhiều lắm
  35. hân hạnh được gặp cô
  36. đến ngay đây
  37. tôi không rõ nữa
  38. thật thông minh
  39. em cũng không biết
  40. ta đang ở đâu đây
  41. tôi chịu thôi
  42. hãy đi với tôi
  43. kéo nó ra
  44. hôm nay anh thế nào
  45. xin hãy nghe tôi
  46. chị nghĩ sao
  47. muốn đi cùng không
  48. nhìn vào mắt tôi
  49. uống chút nước đi
  50. gọi lại đi
  51. hãy là chính mình
  52. để tôi nói anh nghe
  53. lấy cái này
  54. cô ăn đi
  55. mẹ thấy rồi
  56. vào văn phòng tôi
  57. rất gần rồi
  58. anh theo dõi tôi à
  59. nhìn chúng xem
  60. cô muốn đi cùng không
  61. lấy túi đi
  62. anh quên rồi
  63. anh đợi đã
  64. thất vọng à
  65. tôi rất thích anh ấy
  66. anh có quyền
  67. nhớ gọi cho tôi
  68. đưa cô ấy về nhà
  69. anh đang phí thời gian đấy
  70. em trai của anh
  71. nhiều thứ quá
  72. hãy trở về với em
  73. chúng tôi không phải
  74. anh có đó không
  75. thắt dây an toàn vào
  76. rồi sẽ ổn thôi
  77. tôi yêu bạn
  78. dạo này thế nào
  79. hãy xem nào
  80. gặp em sau nhé
  81. anh nên đi
  82. cậu đi trước đi
  83. kinh khủng lắm
  84. đi đâu đó
  85. cả hai chúng ta
  86. ngạc nhiên đấy
  87. thưa chỉ huy
  88. nhà vô địch
  89. ai đó giúp tôi
  90. vậy anh sẽ làm gì
  91. sao em không nói với anh
  92. hãy yên lặng
  93. ông muốn nói gì
  94. tôi khát quá
  95. vẫn chưa xong
  96. có chuyện này
  97. hắn đang tới
  98. tôi phải nói
  99. bà ấy mất rồi
  100. chúng ta thoát rồi