Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 63

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 6201–6300 из 9000.

  1. chỉ là thủ tục thôi
  2. bọn chúng đến rồi
  3. đó là ý của anh
  4. chúng tôi sẽ lấy nó
  5. chưa từng nghe nói
  6. đó là đồ của tôi
  7. cháu đi với chú
  8. tôi sẽ pha cà phê
  9. tôi từng làm rồi
  10. họ thắng rồi
  11. chúng ta không thể thắng
  12. em đi đâu đấy
  13. anh thấy chứ
  14. chúng tôi đây
  15. con làm tốt lắm
  16. ổn rồi ổn rồi
  17. ngồi đây đi
  18. có ai nghe không
  19. chẳng là gì cả
  20. lùi lại nào
  21. đau đầu quá
  22. họ đi đâu rồi
  23. xin hãy tin tôi
  24. một đứa bé
  25. họ nói sao
  26. còn mẹ thì sao
  27. không phải tôi làm
  28. đi một mình
  29. chưa từng thấy
  30. không phải việc đó
  31. chỉ anh thôi
  32. để tôi giúp một tay
  33. sang bên trái
  34. đi săn vui vẻ
  35. hết tiền rồi
  36. tôi đâu có hỏi
  37. dễ dàng quá
  38. một con sói
  39. anh ấy biết rồi
  40. bị ám ảnh
  41. đang nghỉ ngơi
  42. chúng ta đi ăn thôi
  43. cô mệt rồi
  44. vào bếp đi
  45. chắc chắn là cô ta
  46. tôi không cần cô
  47. chỉ là một đứa trẻ
  48. tìm ở đâu
  49. anh phải đứng lên
  50. cảm ơn ông rất nhiều
  51. anh ấy sẽ ổn thôi
  52. đến rồi kìa
  53. này không sao đâu
  54. con làm được rồi
  55. hai năm trước
  56. có một vấn đề
  57. đó là vợ tôi
  58. tuyệt cảm ơn
  59. chị biết rồi
  60. chưa biết được
  61. cái này cho anh
  62. anh đi với tôi
  63. tôi lo lắm
  64. vào xe ngay
  65. anh bị bắt
  66. không em không
  67. mọi thứ đều có thể
  68. trở về nhà
  69. cậu giỏi đấy
  70. tôi lớn rồi
  71. hai mươi đô
  72. như một người đàn ông
  73. phải thử thôi
  74. đó là những gì tôi cần
  75. tôi phải đi ngủ
  76. con gái của anh
  77. mẹ muốn nói chuyện với con
  78. thích lắm ạ
  79. trông quen lắm
  80. rất suôn sẻ
  81. sáng ngày mai
  82. được tôi hiểu rồi
  83. cảm ơn cậu rất nhiều
  84. điên rồ thật
  85. đừng hiểu nhầm
  86. anh có thích không
  87. em sẽ làm gì
  88. khủng khiếp quá
  89. chỉ là vấn đề thời gian
  90. cô phải đi
  91. nhưng tôi không hiểu
  92. tôi kiểm tra rồi
  93. chúng ta sẽ chết mất
  94. không phiền gì đâu
  95. gớm quá đi
  96. đúng như kế hoạch
  97. nó sẽ rất vui
  98. cẩn thận với cái đó
  99. rất tử tế
  100. sự tôn trọng