Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 46

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 4501–4600 из 9000.

  1. đang phẫu thuật
  2. đông người quá
  3. tôi đã nghĩ về nó
  4. có bằng chứng
  5. cũng vui đấy
  6. anh phải đi với tôi
  7. anh có vẻ lo lắng
  8. rót đầy đi
  9. giống thật đấy
  10. tôi đến sớm
  11. chuyện này thật lạ
  12. sửa được không
  13. anh nói xem
  14. cậu nói sao
  15. cơ hội cuối cùng
  16. ở bên kia
  17. có ý kiến gì không
  18. tôi không biết anh ta
  19. mời anh vào
  20. tôi rất vinh dự
  21. con muốn gì
  22. không cần nói nữa
  23. nếu tôi có thể
  24. anh không ngủ được
  25. mới đây thôi
  26. tôi rất tò mò
  27. không chịu nổi
  28. ngồi xuống đã
  29. nó đã thay đổi
  30. con gái cô
  31. phải làm thế
  32. tôi đang xuống
  33. sao phải thế
  34. cháu biết mà
  35. cháu đi đây
  36. tôi sẽ đi với cô
  37. đừng cúp máy
  38. tôi muốn giúp
  39. chơi tiếp đi
  40. tôi nghĩ là được
  41. hãy quay lại
  42. hoàn hảo rồi
  43. anh ấy thật dễ thương
  44. có một ít
  45. anh từ chối
  46. nhảy đẹp lắm
  47. trông anh có vẻ mệt mỏi
  48. tới giờ rồi
  49. ai biết được chứ
  50. giúp chúng tôi
  51. thế thì hay quá
  52. ông đang ở đâu
  53. tôi tin là vậy
  54. lần sau nhé
  55. này nhanh lên
  56. chúng ta giống nhau
  57. đừng kích động
  58. sống tốt nhé
  59. giày của tôi
  60. đây là chuyện khẩn cấp
  61. sẽ như vậy
  62. tôi muốn dừng lại
  63. đói lắm rồi
  64. con phải đi học
  65. tôi nói thế bao giờ
  66. cô thật vui tính
  67. anh nghĩ vậy sao
  68. nó đi đâu rồi
  69. làm thế nào bây giờ
  70. tôi nhớ ra rồi
  71. tiến lên đi
  72. em đâu rồi
  73. ta không tin
  74. không ở đây
  75. tôi sẽ lo việc đó
  76. này quay lại đây
  77. ăn nhiều vào nhé
  78. tôi tự làm được
  79. vẫn khỏe chứ
  80. đến giờ ăn trưa rồi
  81. tôi sẽ nói với cô ấy
  82. có ích đấy
  83. nó có hiệu quả
  84. đừng đổ lỗi cho tôi
  85. tha lỗi cho em
  86. trượt mất rồi
  87. để bảo vệ anh
  88. cho tôi xin chữ ký nhé
  89. cô ấy ghét tôi
  90. tôi được nhận rồi
  91. có người khác
  92. một nhà hàng
  93. anh ta bị thương
  94. cô thấy không
  95. khoan cái gì
  96. đợi một phút
  97. chuẩn bị tinh thần đi
  98. được tôi biết rồi
  99. tôi rất sẵn lòng
  100. không thể tha thứ được