Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 68

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 6701–6800 из 9000.

  1. vì bọn trẻ
  2. cảm giác tội lỗi
  3. tôi đang cố giúp cô
  4. bài gì vậy
  5. uống nước nhé
  6. tôi sẽ kiện
  7. một chiếc thuyền
  8. không tìm thấy gì cả
  9. tôi đã theo dõi anh
  10. vui vẻ một chút
  11. gì mà ồn ào thế
  12. đưa chúng vào
  13. hãy giúp họ
  14. sắp về nhà rồi
  15. chạy thật nhanh
  16. không đúng sao
  17. có gì à
  18. xin lỗi vì đến muộn
  19. nói chuyện gì
  20. chào cảnh sát trưởng
  21. cậu đang làm gì
  22. chưa nghe bao giờ
  23. mau dậy đi
  24. hãy chú ý
  25. đi thôi anh bạn
  26. ta sẽ làm
  27. lấy nó ra đi
  28. cháu muốn gì
  29. muốn uống không
  30. cảm ơn vì bữa tối
  31. sẽ tốt thôi
  32. không có ai ở đó
  33. vẫn còn ấm
  34. anh dậy rồi
  35. mười phút nữa
  36. bên ngoài lạnh lắm
  37. tội nghiệp anh
  38. xin phép ngài
  39. anh chàng đẹp trai
  40. tôi muốn cảm ơn anh
  41. hạ được rồi
  42. đừng phạm sai lầm
  43. xin hãy nói vài lời
  44. tôi nhớ mọi thứ
  45. cậu ta nhanh quá
  46. chúng ta phải rút lui
  47. nó đến đây
  48. điện thoại hỏng rồi
  49. giúp đỡ mọi người
  50. hãy nằm xuống
  51. đi xuống thôi
  52. tôi thích trò này
  53. đây không phải là cô
  54. anh đang lái xe
  55. mau lại đây
  56. còn bao lâu
  57. em cũng nhớ anh
  58. đúng là ác mộng
  59. còn đợi gì nữa
  60. nghe ổn đấy
  61. cô làm được rồi
  62. mời theo tôi
  63. để anh xem nào
  64. cô sẽ thấy
  65. thắt dây an toàn
  66. tôi sẽ tham gia
  67. tệ rồi đây
  68. không phải của anh
  69. hôm nay làm tốt lắm
  70. bác sĩ à
  71. tôi không ở đây
  72. thích quá đi
  73. tôi làm việc ở đây
  74. đừng làm thế với tôi
  75. đừng nghĩ về nó
  76. đừng lo không sao đâu
  77. trong giấc mơ
  78. anh phải xem cái này
  79. ý tôi là có
  80. khẩn cấp đấy
  81. đây là chìa khóa
  82. anh ấy thật tuyệt vời
  83. không có con
  84. cô cần nghỉ ngơi
  85. ngon lành rồi
  86. đã đến rồi
  87. bán hết rồi
  88. xin hãy ra lệnh
  89. tôi không cảm thấy
  90. đang đến đấy
  91. cũng giống như anh
  92. anh ấy phải đi
  93. anh tin em
  94. cậu biết sao không
  95. anh bao nhiêu tuổi
  96. cậu đến rồi
  97. ta sẽ nói chuyện sau
  98. thực ra là không
  99. tôi làm gì
  100. đó không phải lỗi của tôi