Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 78

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 7701–7800 из 9000.

  1. hãy quên đi
  2. tôi biết người này
  3. ánh sáng đó
  4. đó là chiến tranh
  5. tôi không tin anh ta
  6. tôi nợ cô
  7. cậu quên rồi à
  8. đặt nó ở đây
  9. đừng có hoảng
  10. một giờ nữa
  11. hắn là kẻ phản bội
  12. tôi không được lựa chọn
  13. em không làm thế
  14. tôi đang nghỉ phép
  15. giờ cậu hiểu chưa
  16. vào văn phòng tôi đi
  17. tôi biết anh có thể
  18. tôi muốn được tự do
  19. tôi cần thêm tiền
  20. là định mệnh
  21. đừng nhắc đến
  22. anh hỏi nhiều quá
  23. chúng đều giống nhau
  24. bố mẹ cậu thì sao
  25. không thể nhìn thấy
  26. anh từ đâu đến
  27. bất ngờ thật
  28. ôi thần linh ơi
  29. một ước mơ mờ nhạt
  30. không thích à
  31. tôi không đi đâu hết
  32. khỏe không anh bạn
  33. tạm biệt cưng
  34. không có ý xúc phạm
  35. em xin phép
  36. cô ấy đẹp quá
  37. rõ như ban ngày
  38. em vừa nói gì
  39. cứ cho là vậy đi
  40. điều kiện gì
  41. lên đó đi
  42. âm thanh đó
  43. lựa chọn tốt đấy
  44. gỡ nó ra
  45. cảnh sát đến rồi
  46. tôi có tin tốt
  47. sẽ rất vui
  48. cô có nhớ không
  49. tôi thích bài này
  50. tôi không có con
  51. cái cô này
  52. ngoại trừ tôi
  53. không có gì phải xấu hổ
  54. quên đi nhé
  55. đó là quy tắc
  56. mấy tháng rồi
  57. cô nghỉ ngơi đi
  58. ngắn gọn thôi
  59. tôi sẽ đi ngủ
  60. thư giãn đi anh bạn
  61. hãy đến với tôi
  62. hãy nói với họ
  63. bạn tôi đâu
  64. mở túi ra
  65. đằng sau cô
  66. mẹ có đó không
  67. đây là tương lai
  68. anh đã quyết định
  69. chúng ta đều có
  70. không có cái nào
  71. tôi đã nói quá nhiều
  72. cậu ấy giỏi lắm
  73. tôi ước vậy
  74. anh ấy bận
  75. giờ là chiều
  76. chúng ta sẽ nói chuyện sau
  77. ông ta nói gì
  78. cậu có thấy không
  79. chúng ta làm gì ở đây
  80. không có gì to tát
  81. đưa anh ta ra khỏi đây
  82. tôi xin hết
  83. cậu không hiểu sao
  84. anh ấy thế nào
  85. ông đây rồi
  86. sắp ra rồi
  87. con nghĩ vậy
  88. xin chờ một lát
  89. đúng là phép màu
  90. đừng nhắc nữa
  91. là mẹ đây
  92. nó là con gái tôi
  93. mọi người ra ngoài đi
  94. sao anh biết tên tôi
  95. bệnh viện nào
  96. em muốn đi đâu
  97. để tôi chỉ cho
  98. một lá thư
  99. như anh đã nói
  100. tôi phải thử