Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 76

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 7501–7600 из 9000.

  1. hai phút thôi
  2. anh giận à
  3. bị từ chối
  4. câu trả lời là gì
  5. hộp thư thoại
  6. to thật đấy
  7. đây là thiên đường
  8. không nói dối nữa
  9. không như anh
  10. ông ấy là cha tôi
  11. đây là năm
  12. chúng tôi đang vội
  13. sao không nói với tôi
  14. tôi lo cho cô
  15. để tôi tiễn anh
  16. tôi cần gặp anh
  17. tôi sẽ cứu anh
  18. xin hãy nhận lấy
  19. tôi sinh ra ở đây
  20. tôi tắt máy đây
  21. họ đã làm thế
  22. trông cậu đẹp lắm
  23. tôi yêu cầu
  24. đến nhà tôi
  25. tôi sẽ ngồi đây
  26. cố thêm chút nữa
  27. đây là bản đồ
  28. cảnh đẹp đấy
  29. có đầu mối gì không
  30. tôi biết mọi thứ về anh
  31. tôi sẽ trả lại cho anh
  32. chuyện này hay đấy
  33. cô sao thế
  34. anh có thấy gì không
  35. bằng chứng đâu
  36. cậu không biết sao
  37. chú cũng vậy
  38. chính là lúc này
  39. thật cảm động
  40. không cần phải lo lắng
  41. xin chào các bạn
  42. thật xuất sắc
  43. chào bác ạ
  44. cô thấy chứ
  45. thật đáng ngạc nhiên
  46. ta sẽ quay lại
  47. ừ một chút
  48. tốc độ tối đa
  49. có gì lạ đâu
  50. tôi không hiểu tại sao
  51. không được phép
  52. nếu đúng thì sao
  53. nhanh thôi mà
  54. không bao giờ bỏ cuộc
  55. anh bị thương
  56. rất khó chịu
  57. rất tự hào
  58. cậu may mắn đấy
  59. sao anh không nói với tôi
  60. tôi biết nó là gì
  61. mặc đồ đi
  62. tôi đã yêu cô ấy
  63. họ cần chúng ta
  64. đánh tốt lắm
  65. anh biết cô ấy
  66. chờ tí đã
  67. mọi người về đi
  68. cho tôi vài phút
  69. mỗi người một cái
  70. anh nói thật đi
  71. trí nhớ tốt đấy
  72. ông uống gì
  73. cha nói gì vậy
  74. chủ tịch à
  75. hy vọng là có
  76. chúng ta cần thêm người
  77. vẫn đang ngủ
  78. không giống anh
  79. tôi đã nghe về anh
  80. trời lạnh đấy
  81. đã nhận được
  82. và rồi tôi nhận ra
  83. chúng ta bị chơi rồi
  84. nó còn nhỏ quá
  85. bài hát rất hay
  86. ồ tuyệt quá
  87. nào các cậu
  88. một năm trước
  89. chuyện thường mà
  90. anh không hiểu rồi
  91. anh ta nói
  92. ồ đợi đã
  93. vâng có thể
  94. đó là việc của anh
  95. đi thong thả
  96. cô về đi
  97. anh nói dối tôi
  98. mọi người đi thôi
  99. ý anh không phải vậy
  100. chúng ta sẽ tìm ra