Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 79

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 7801–7900 из 9000.

  1. anh có tin tôi không
  2. đó là lựa chọn của anh
  3. thôi về đi
  4. chúng ta phải đi nhanh
  5. anh ấy đã cứu mạng tôi
  6. bà ấy biết
  7. là cháu à
  8. làm việc thôi nào
  9. một ngày vất vả
  10. hơn rất nhiều
  11. một trận đấu
  12. gió mạnh quá
  13. đừng động vào anh ấy
  14. tôi nhớ cô lắm
  15. không phải bà
  16. đừng nói với mẹ
  17. là phép thuật
  18. máy tính của tôi
  19. tôi đang ở trên đó
  20. đặt nó vào
  21. tôi mời anh một ly nhé
  22. đừng nóng thế
  23. con vẫn khỏe
  24. chàng cao bồi
  25. u là trời
  26. chuyện đó là sao
  27. vui lên nào
  28. quay lưng lại
  29. sao cậu lại đến đây
  30. hãy giữ chặt tay
  31. có an toàn không
  32. cảm ơn lão sư
  33. nghe thấy tôi không
  34. tôi hứa với cô
  35. ngay đằng kia
  36. ngăn chúng lại
  37. nhìn kia kìa
  38. trở lại đi
  39. em sẽ quay lại
  40. em mệt rồi
  41. tôi sẽ làm mọi thứ
  42. phải đi ngay
  43. tôi đang nói
  44. con đi ngủ đây
  45. không chắc chắn
  46. quên chuyện này đi
  47. chúng ta chia tay đi
  48. đi nào đi
  49. cậu nhớ chứ
  50. tập hợp lại
  51. tiếp tục tiến lên
  52. anh muốn ăn không
  53. tôi cần điện thoại
  54. cháu ăn đi
  55. vẫn còn kịp
  56. nhiều quá rồi
  57. còn một thứ nữa
  58. gửi tin nhắn
  59. quay sang phải
  60. tôi sẽ dừng lại
  61. trông cậu ổn đấy
  62. anh thấy cái này không
  63. tại cậu đấy
  64. đừng lên đó
  65. dừng hắn lại
  66. rút lại câu đó đi
  67. hét lên nào
  68. màu đẹp đấy
  69. tôi cần nhiều hơn thế
  70. anh ấy ngầu quá
  71. nếu tôi nói
  72. hắn đi hướng nào
  73. tôi đã không nghĩ
  74. phải cố lên
  75. anh biết gì về nó
  76. một anh chàng
  77. tôi đâu có gọi
  78. tăng lên đi
  79. hắn rất giỏi
  80. hít thở sâu
  81. tôi chẳng biết nữa
  82. vâng con biết
  83. vậy đủ rồi
  84. thế thì tuyệt
  85. tôi chỉ tò mò thôi
  86. cậu vẫn ổn chứ
  87. không cần cảm ơn đâu
  88. em có chắc không
  89. vào trong nào
  90. ông ấy còn sống
  91. chúng ta sẽ thấy
  92. ừ em biết
  93. chào mừng anh
  94. tôi muốn hỏi
  95. nghe thế nào
  96. chuẩn bị xong rồi
  97. em muốn làm gì
  98. có lẽ anh đúng
  99. tôi đi ngay
  100. kế hoạch của anh là gì