Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 77

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 7601–7700 из 9000.

  1. cô còn sống
  2. phần còn lại
  3. cậu vẫn còn sống
  4. không còn ai khác
  5. có hoặc không
  6. kết thúc ở đây
  7. ở phía trước
  8. giúp tôi đi mà
  9. thật tiếc quá
  10. cô ấy rất giỏi
  11. mở khóa đi
  12. tôi nợ anh bao nhiêu
  13. làm sao tôi quên được
  14. thua rồi nhé
  15. đừng hại anh ấy
  16. tôi chưa nói
  17. tôi đã nghiên cứu
  18. làm theo lời tôi
  19. em muốn anh ở lại
  20. cho tôi một ly nữa
  21. anh ấy sẽ không sao chứ
  22. nghỉ một lát đi
  23. lớn hơn nhiều
  24. thật cẩn thận
  25. tôi sẽ lo cho nó
  26. anh đang vội
  27. tôi sẽ đi lấy nước
  28. bố phải làm việc
  29. anh khoẻ không
  30. chuyện thế nào
  31. chị chắc chứ
  32. ngay và luôn
  33. ồ tốt quá
  34. đừng có đùa nữa
  35. được rồi lại đây
  36. không cần phải lo
  37. đây là thỏa thuận
  38. cô nói xem
  39. đây là công việc
  40. ta không cần
  41. tôi nghe nói
  42. xa hơn nữa
  43. mình thắng rồi
  44. tôi đã kiểm tra rồi
  45. mọi người nhìn kìa
  46. đừng giả vờ
  47. trông cô đẹp lắm
  48. có kết quả rồi
  49. không hút thuốc
  50. tôi có thể đi
  51. khôn ngoan đấy
  52. tôi có chuyện muốn hỏi
  53. nếu ông muốn
  54. anh muốn cưới em
  55. cháu sợ lắm
  56. anh đừng nói nữa
  57. tôi là đặc vụ liên bang
  58. tôi vừa nói gì
  59. con bé đang ở đâu
  60. uống thêm đi
  61. không có điện thoại
  62. đó là một thảm họa
  63. tôi rất hào hứng
  64. hỏi họ đi
  65. ném qua đây
  66. mình sẽ thắng
  67. em là tình yêu của anh
  68. đợi đã các cậu
  69. đừng có ăn
  70. coi chừng hắn
  71. anh đứng dậy được không
  72. đổi lại tôi được gì
  73. cô ấy từ chối
  74. bố mẹ về rồi
  75. tôi không mang theo
  76. thằng bé rất ngoan
  77. anh sẽ không hối hận đâu
  78. sự đau đớn
  79. anh nghe được gì
  80. nó vẫn khỏe
  81. khi nào anh quay lại
  82. cứ bình thường
  83. rất vui được gặp lại anh
  84. tin ta đi
  85. cô làm gì đấy
  86. hoàn toàn đồng ý
  87. hai người làm gì ở đây
  88. cả cô nữa
  89. chúng tôi phải đi
  90. có ai hỏi gì không
  91. đừng nói với ai
  92. anh không tin em
  93. cháu chào chú
  94. tôi có thể thấy điều đó
  95. vẫn chưa biết
  96. sắp hết giờ rồi
  97. tôi yêu mọi người
  98. thật lộng lẫy
  99. em lạnh quá
  100. đã kết hôn