Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 88

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 8701–8800 из 9000.

  1. em nói sao
  2. ông ở đâu
  3. đáng tiếc thật
  4. tốt cho cô
  5. em yêu anh nhiều lắm
  6. hãy để tôi xem
  7. em đã làm được
  8. thật là ngạc nhiên
  9. tôi muốn giúp anh
  10. anh phải làm gì
  11. chắc là đau lắm
  12. muốn quay trở về
  13. đi lên đi
  14. họ vẫn còn sống
  15. bạn gái cũ
  16. gia đình anh
  17. rất có khả năng
  18. không sao đâu anh
  19. tôi không biết cô ấy
  20. đưa anh ta ra ngoài
  21. bọn trẻ thế nào
  22. trông anh ổn đấy
  23. tôi quay lại đây
  24. cậu đang làm gì đó
  25. lẽ ra tôi phải biết
  26. mẹ ơi con đói
  27. giống như trước đây
  28. không ai được ra vào
  29. ngừng bắn đi
  30. sao anh lại hỏi tôi
  31. tôi có con gái
  32. anh không cần phải nói
  33. hãy tử tế
  34. tôi chưa từng gặp anh
  35. để tôi xem lại
  36. anh bị lừa rồi
  37. tôi đang nói về
  38. đó không phải điều tôi muốn
  39. ai nói với cô thế
  40. cháy rồi kìa
  41. sẽ mất chút thời gian
  42. ông bình tĩnh đi
  43. vâng bác sĩ
  44. thật vinh dự
  45. con làm được
  46. anh nói thật đấy
  47. cô ấy thì sao
  48. em đùa thôi
  49. có chuyện gì đó
  50. cái gì cũng được
  51. rất hạnh phúc
  52. con không làm được
  53. anh đã hứa
  54. em an toàn rồi
  55. chúc mọi người ngủ ngon
  56. cô đùa tôi đấy à
  57. đó là con tôi
  58. coi nào cưng
  59. anh ấy vẫn còn sống
  60. ngăn cô ta lại
  61. cứ uống đi
  62. anh có thể giải thích
  63. cậu thua rồi
  64. đừng mất cảnh giác
  65. gọi anh ta đi
  66. quan trọng là
  67. tôi có một cuộc hẹn
  68. có thứ gì đó
  69. con có nghe không
  70. nói với họ
  71. sắp hết rồi
  72. điện thoại đâu rồi
  73. đó là một điều tốt
  74. mạnh hơn đi
  75. hắn ở kia
  76. thời tiết đẹp thật
  77. hy vọng anh không phiền
  78. đã một tuần rồi
  79. mở rộng ra
  80. tôi không phải anh hùng
  81. ngoại trừ cô
  82. tôi sẽ tìm được
  83. tôi đang nghe điện thoại
  84. anh em à
  85. điều này chưa từng xảy ra
  86. anh sẽ lo chuyện đó
  87. ông ấy là bố anh
  88. gặp cô ở đó
  89. tôi không phàn nàn
  90. mặt cậu sao vậy
  91. con bao nhiêu tuổi rồi
  92. mẹ cần con giúp
  93. làm ơn tắt nó đi
  94. kì lạ thật
  95. ông ấy sao rồi
  96. không đâu cả
  97. còn nữa không
  98. trời ơi là trời
  99. nhanh nào đi thôi
  100. tớ phải đi rồi