Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 82

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 8101–8200 из 9000.

  1. anh nhận được chưa
  2. cô ấy không làm gì cả
  3. hãy chia ra
  4. đồng ý rồi
  5. can đảm đấy
  6. chúng ta không thể đi
  7. điều này thật thú vị
  8. giờ sáng rồi
  9. đẹp hơn nhiều
  10. họ là người
  11. anh dừng lại được không
  12. tôi sẽ làm điều đó
  13. chị hiểu rồi
  14. mình không hiểu
  15. nhìn đằng kia kìa
  16. về nhà nào
  17. tôi cũng không chắc
  18. đã kiểm tra
  19. chúng ta đi được chưa
  20. em đâu có
  21. không phải lỗi của con
  22. biết tôi nghĩ gì không
  23. chào anh bạn nhỏ
  24. ta đã thắng
  25. chúng ta gần đến rồi
  26. cái này được không
  27. cô không phiền chứ
  28. thật là hoàn hảo
  29. đến với tôi
  30. quyết định vậy nhé
  31. hãy nói với tôi
  32. tôi thấy không ổn
  33. đi mau thôi
  34. em cảm thấy
  35. thời khắc đã đến
  36. anh là người mỹ
  37. dù có chuyện gì
  38. nên tôi nghĩ
  39. anh không ổn
  40. các cậu đây rồi
  41. mọi người dậy đi
  42. cẩn thận lời nói
  43. tôi muốn biết lý do
  44. anh còn trẻ
  45. chuẩn bị nhảy
  46. trở về căn cứ
  47. cậu còn muốn gì nữa
  48. ông không biết gì cả
  49. ồ tôi quên mất
  50. cái túi đâu
  51. hãy lấy nó
  52. anh thích cái này
  53. cô ấy có thể giúp
  54. không phải kiểu của tôi
  55. chuyện tối qua
  56. xin chào dì
  57. cô nghe thấy gì
  58. anh không nghĩ em sẽ đến
  59. thật vậy ư
  60. thế còn cậu
  61. chính là đây
  62. ừ tôi hiểu
  63. dĩ nhiên là có rồi
  64. vớ vẩn thật
  65. không thể nào đâu
  66. sao nó lại ở đây
  67. chúng tôi là bạn
  68. cứ lái đi
  69. hứa với tôi đi
  70. ta yêu nàng
  71. ừ tôi nghĩ vậy
  72. mọi thứ đều tốt
  73. anh có ở đó không
  74. ông thấy thế nào
  75. chào thầy ạ
  76. còn cái này nữa
  77. nói hay đấy
  78. cha không biết
  79. không còn nữa đâu
  80. em thắng rồi
  81. có nhớ không
  82. giữ gìn sức khỏe nhé
  83. ở trong này
  84. đó là điều anh muốn
  85. cái này ngon quá
  86. tại sao anh đến đây
  87. không đúng lúc
  88. điều đó thật thú vị
  89. nói với ai
  90. tôi có thể đợi
  91. dừng lại được không
  92. anh thích cô ấy
  93. xin nhường đường
  94. ai là người tiếp theo
  95. điều cuối cùng
  96. để tôi cho
  97. đừng quá phấn khích
  98. giống nhau mà
  99. khi đến lúc
  100. cô ấy là vợ anh