Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 81

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 8001–8100 из 9000.

  1. chỉ là gió thôi
  2. thật hiếm thấy
  3. con đang làm việc
  4. chúng tôi không muốn
  5. ai đó trả lời đi
  6. cho họ thấy
  7. đi xuống cầu thang
  8. tôi ra lệnh cho anh
  9. bạn anh hả
  10. chúa ơi đúng rồi
  11. chúng ta có kế hoạch
  12. họ đang gọi chúng ta
  13. thế còn cô
  14. quan trọng đấy
  15. cháu làm gì ở đây
  16. tôi đã làm gì thế này
  17. không hoàn toàn
  18. tôi nói có đúng không
  19. anh thật tốt
  20. kỳ lạ quá
  21. con không có
  22. được rồi chờ chút
  23. quá dễ dàng
  24. chỉ là mơ thôi
  25. chúng thật đẹp
  26. ai cũng biết điều đó
  27. anh thử đi
  28. ông ấy là bố tôi
  29. em chắc chắn
  30. nghĩ kĩ đi
  31. có manh mối gì không
  32. để nó lại
  33. rút lui thôi
  34. làm xong rồi
  35. em không giận
  36. là người tốt
  37. anh gọi tôi à
  38. sếp không sao chứ
  39. tôi không ăn được
  40. anh nên biết điều đó
  41. tôi muốn lấy lại tiền
  42. đừng nói chuyện đó
  43. ở sân bay
  44. hai mươi phần trăm
  45. em muốn anh đi
  46. cô ấy yêu anh ta
  47. con bé mất rồi
  48. mẹ rất yêu con
  49. họ sẽ đến đây
  50. cô gọi tôi là gì
  51. phải cố thôi
  52. đưa thẻ đây
  53. sao anh lại muốn gặp tôi
  54. ta phải giúp anh ấy
  55. thức ăn đây
  56. chúng ta phải trốn đi
  57. có chuyện gì với hắn vậy
  58. em nói thật đấy
  59. làm sao mà
  60. ở đây ư
  61. cậu nói cái gì
  62. chẳng có gì đâu
  63. còn hơn thế
  64. chỉ có tôi thôi
  65. xin chào quý vị
  66. có nên không
  67. đợi tôi một lát
  68. cháu muốn về nhà
  69. rất hài hước
  70. vẫn không có gì
  71. thêm nữa đi
  72. chào giám đốc
  73. anh sống ở đây à
  74. tôi không muốn ăn
  75. con thấy rồi
  76. thời gian trôi qua
  77. công bằng đấy
  78. đó là điều tôi nghĩ
  79. đồ đẹp đấy
  80. có ai đó ở đây
  81. cô từ đâu tới
  82. tôi sẽ bắt đầu
  83. tóm lại là
  84. nguyên nhân là gì
  85. anh không muốn mất em
  86. đó là câu trả lời
  87. đúng là trẻ con
  88. tôi cần chúng
  89. cậu thì có
  90. nó quá lớn
  91. không nghi ngờ gì cả
  92. nói cảm ơn đi
  93. trong trái tim tôi
  94. nó quá nhiều
  95. hãy cầm lấy
  96. tôi muốn hỏi anh một chuyện
  97. không đủ nhanh
  98. tôi đến để giúp
  99. anh ấy sẽ quay lại
  100. đây là trò chơi