Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 83

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 8201–8300 из 9000.

  1. xin lỗi cô là ai
  2. tôi chưa nói à
  3. chuyện hôm qua
  4. anh hài hước thật
  5. ca phẫu thuật đã thành công
  6. làm việc cho tôi
  7. tôi sẽ để anh đi
  8. nhắn tin đi
  9. tôi cần nó ngay
  10. bị đánh cắp
  11. tôi thích bài đó
  12. giấy tờ đây
  13. vâng được thôi
  14. con thấy thế nào
  15. nói đúng lắm
  16. anh ấy đúng
  17. sự thật gì
  18. con thế nào rồi
  19. cô không hiểu sao
  20. thôi tôi đi đây
  21. cậu không thấy sao
  22. còn phải hỏi sao
  23. em cần anh giúp
  24. anh nghiêm túc đấy à
  25. tôi đang đói
  26. cứ nghĩ đi
  27. nó vẫn còn sống
  28. có tác dụng không
  29. họ đi đâu vậy
  30. chào tiến sĩ
  31. phó tổng thống
  32. anh đang nghĩ
  33. tôi biết anh ấy
  34. bạn cùng phòng
  35. một người bạn cũ
  36. tôi thì chưa
  37. tôi cũng muốn biết
  38. không cần giải thích
  39. nó sẽ quay lại
  40. anh không làm
  41. đang điều tra
  42. tôi nhìn thấy
  43. tôi muốn có con
  44. vợ anh sao rồi
  45. anh dậy sớm thế
  46. anh thật ích kỷ
  47. sâu hơn nữa
  48. tôi biết mình đã thấy gì
  49. tôi không tìm được
  50. ngay trước mặt
  51. anh muốn giúp
  52. đến chỗ tôi
  53. chúng ta là đồng đội mà
  54. phải hành động ngay
  55. chúng đang làm gì
  56. xin mời ạ
  57. có thấy họ không
  58. bạn còn thức không
  59. mọi người thế nào
  60. cô có biết không
  61. thôi chết rồi
  62. tôi đi với anh
  63. đến giờ diễn rồi
  64. được rồi chúng ta đi thôi
  65. em đói không
  66. rắc rối rồi
  67. đó không phải là sự thật
  68. ngươi sai rồi
  69. tớ nhớ cậu
  70. anh ta nói dối
  71. anh có khỏe không
  72. tôi cũng đoán vậy
  73. đừng giận mà
  74. đây là tôi
  75. nói chuyện chút nhé
  76. thật ra tôi
  77. đây là bằng chứng
  78. không xa đâu
  79. đó là quy định
  80. nói chuyện được chứ
  81. tôi chịu thua
  82. vẫn chưa có
  83. nhìn quanh xem
  84. nhìn họ xem
  85. đừng hấp tấp
  86. thật đặc biệt
  87. và những người khác
  88. tôi không có quyền
  89. tôi sẽ đi tìm
  90. mọi người ăn đi
  91. họ sắp đến rồi
  92. em có thể giúp
  93. không bỏ đi
  94. chỗ đẹp đấy
  95. tôi nghĩ cô nói đúng
  96. thêm nữa nhé
  97. chỉ mệt thôi
  98. làm gì tiếp đây
  99. tôi có nghe nói rồi
  100. đó là việc của họ