Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 30

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 2901–3000 из 9000.

  1. anh đã làm được
  2. đây là sự thật
  3. nằm xuống ngay
  4. nghe tôi nói đã
  5. tôi có một đề nghị
  6. cô thích gì
  7. chỉ là tiền thôi
  8. nhớ tôi không
  9. ngày tốt lành
  10. tôi giúp gì được không
  11. anh có thể đi
  12. nó mất rồi
  13. tôi làm đây
  14. đỡ hơn rồi
  15. đưa tôi đi
  16. hy vọng là anh đúng
  17. lý do là gì
  18. anh gì ơi
  19. với một điều kiện
  20. năm sáu bảy tám
  21. cô thế nào rồi
  22. chẳng ai cả
  23. tôi bận lắm
  24. cậu có thể
  25. lấy ra đi
  26. bắt được nó rồi
  27. tôi sẽ chăm sóc nó
  28. đúng giờ đấy
  29. chúng ta sẽ bị bắt
  30. không thể quên được
  31. còn thiếu gì đó
  32. anh nghĩ sao về điều đó
  33. còn gì không
  34. tôi đang đến
  35. tôi đã nói
  36. cô nói dối
  37. oẳn tù tì
  38. tôi sẽ ra ngay
  39. những người khác
  40. đó là điều tôi muốn
  41. em giỏi lắm
  42. đang kiểm tra
  43. sửa lại đi
  44. xin chào quý khách
  45. vâng chắc chắn rồi
  46. uống gì không
  47. lại gần đây
  48. tôi không đi được
  49. không thấy gì
  50. lúc nào cũng được
  51. rất vui được gặp lại
  52. khi nào ạ
  53. tôi không thể dừng lại
  54. thế này tốt hơn
  55. tôi sửa được
  56. tôi tỉnh dậy
  57. có hy vọng
  58. tôi đang sợ
  59. chúng ta ở bên nhau
  60. được thăng chức
  61. hiển nhiên rồi
  62. rồi đi thôi
  63. cậu làm được
  64. tôi làm rồi
  65. tôi thích cô ấy
  66. tôi sẽ xử lý
  67. chúng ta về thôi
  68. anh ổn rồi
  69. cô phải tin tôi
  70. tôi sẽ giữ nó
  71. tôi sẽ không nói
  72. nếu anh sai thì sao
  73. tôi có con
  74. cô ấy không phải
  75. rất cẩn thận
  76. một người lạ
  77. chúng ta phải làm gì đó
  78. nó như thế nào
  79. chúng ta đến rồi
  80. trật tự nào
  81. vậy thì làm đi
  82. không trả lời
  83. di chuyển thôi
  84. người được chọn
  85. nó rất lớn
  86. gấp đôi đi
  87. ta sẽ làm được
  88. con không đói
  89. em sẽ làm
  90. tìm hắn đi
  91. đó là sai lầm
  92. tôi không uống rượu
  93. tôi không dám
  94. đến đúng lúc lắm
  95. một chiếc nhẫn
  96. anh ấy đang tỉnh lại
  97. thằng bé dễ thương quá
  98. tình hình tệ lắm
  99. nó ở bên ngoài
  100. bận rộn lắm