Lingro.ru Фразы с интервальным повторением

Вьетнамский язык — страница 36

Поиск фразы по разделу

Введите фразу или часть фразы — поиск покажет карточки этого языка.

Начните вводить фразу, чтобы найти карточку в этом разделе.

Показаны карточки 3501–3600 из 9000.

  1. ăn xong rồi
  2. anh ấy cần tôi
  3. bố thì không
  4. sớm quá à
  5. sao anh không ngồi xuống
  6. chờ cái đã
  7. hãy tự hào
  8. chúng ta nên làm gì đây
  9. khoan gì cơ
  10. ông đi đâu vậy
  11. chắc chắn luôn
  12. nghe tuyệt đấy
  13. chắc là vậy rồi
  14. điều đó thật tuyệt vời
  15. đưa anh ta đi
  16. có người ở đây
  17. ngày đầu tiên
  18. phía bên kia
  19. nó vỡ rồi
  20. sao cậu lại xin lỗi
  21. chúng đang bỏ chạy
  22. họ không nghe
  23. hỏi anh ấy
  24. trông bảnh đấy
  25. gõ cửa đi
  26. đừng nói là
  27. tôi đến rồi
  28. nó đẹp lắm
  29. tôi cảm nhận được
  30. cậu sai rồi
  31. cầm cái này
  32. tôi có bằng chứng
  33. mất điện rồi
  34. tôi biết hắn
  35. tôi đã nhìn thấy
  36. chỉ cần đi thôi
  37. liên quan gì đến tôi
  38. chuyển đi đâu
  39. ngay đây này
  40. được rồi nào
  41. dù sao đi nữa
  42. cho phép tôi nhé
  43. nói đi nào
  44. chúng tôi đóng cửa rồi
  45. cứ thế đi
  46. chúng ta được cứu rồi
  47. tìm hiểu đi
  48. đi xem đi
  49. bố đợi đã
  50. nó rất nhỏ
  51. tôi sẽ đuổi theo
  52. bố đến rồi
  53. không bị thương
  54. bộ đồ đó
  55. bố không muốn
  56. cháu cần chú giúp
  57. trông không giống
  58. nhìn ngon quá
  59. có cần thiết không
  60. chị yêu em
  61. nó đang ở đâu
  62. đó là công việc
  63. thả chúng tôi ra
  64. thật tử tế
  65. bữa tối xong rồi
  66. túi của tôi
  67. đừng làm nữa
  68. tôi sẽ mua
  69. tôi nghỉ rồi
  70. tôi trễ rồi
  71. mẹ đợi đã
  72. đặc biệt là
  73. tôi luôn ở đây
  74. một cái ôm
  75. đưa tôi cái này
  76. chỉ đi ngang qua thôi
  77. mọi việc thế nào
  78. nhìn nó xem
  79. nói thì dễ lắm
  80. tôi lạnh quá
  81. tôi sẽ lo
  82. buồn thật đấy
  83. thật ấm áp
  84. tôi cần bằng chứng
  85. ta thoát rồi
  86. đưa máy cho tôi
  87. họ sẽ thấy
  88. thay đổi rồi
  89. chúng ta không có gì cả
  90. tôi đang tìm cô ấy
  91. cảm ơn cô nhiều
  92. ông ta là ai
  93. trở lại đây
  94. cô biết chứ
  95. cháu tên gì
  96. vậy mới nói
  97. làm rất tốt
  98. nó đến rồi
  99. coi nào anh bạn
  100. con của tôi